Tới nội dung chính

箓

箓
lù
lục
⽵bộ trúc · 14 nét

sách ghi chép; tài liệu lưu trữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sách ghi chép; tài liệu lưu trữ

    • 。

      Đây là một cuốn sổ ghi chép cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    cực lạc; hạnh phúc tột cùng

    • 。

      Đạo sĩ dùng bùa chú để trừ tà.

  3. 參名danh từ

    bộ chỉ định mệnh; sách tiên tri

    • 。

      Phù lục Đạo giáo.

箓
lù
lục
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu