Tới nội dung chính

箎

箎
chí
trì
⽵bộ trúc · 14 nét

chỉ bông; sợi cotton

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chỉ bông; sợi cotton

    • 。

      Trì là một loại nhạc cụ cổ xưa.

箎
chí
trì
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu