Tới nội dung chính

箍

箍
gū
cô
⽵bộ trúc · 14 nét

vật hình vòng; vật hình khuyên

2 nghĩa#39942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vật hình vòng; vật hình khuyên

    • 。

      Cái đai này quá chặt.

  2. 貳动động từ

    bông; cotton; vải bông

    • 。

      Anh ấy dùng dây thép để buộc chặt thùng gỗ.

箍
gū
cô
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu