yán
diên
bộ trúc · 12 nét

chiếu tre (để ngồi); tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu tre (để ngồi); tiệc

    • Bữa tiệc đã được chuẩn bị xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.