Tới nội dung chính

筳

筳
tíng
đình
⽵bộ trúc · 12 nét

trục tâm; trục quay

2 nghĩa#48002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trục tâm; trục quay

  2. 貳名danh từ

    tre mọc; gậy tre

    • 。

      Anh ấy dùng sào tre gánh nước.

筳
tíng
đình
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu