Tới nội dung chính

筲

筲
shāo
sao
⽵bộ trúc · 13 nét

cọ nồi làm bằng nan tre; giỏ tre nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cọ nồi làm bằng nan tre; giỏ tre nhỏ

    • 。

      Cái rổ này làm bằng tre.

  2. 貳名danh từ

    thùng; xô; bình (hình trụ)

    • 。

      Cái sọt này dùng để đựng gạo.

筲
shāo
sao
BỘ THỦ⽵
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu