Tới nội dung chính

筱

筱
xiǎo
tiểu
⽵bộ trúc · 13 nét

quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

    • 。

      Trúc lùn là một loại tre nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    tre mảnh; tre nhỏ

筱
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⽵
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu