ba
bộ trúc · 13 nét

cái cào lá; cào tre

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cào lá; cào tre

    • Anh ấy dùng cái bừa để cào đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.