筛骨

筛骨
shāi
si cốt

ghép da; cấy da

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghép da; cấy da

    • Xương sàng là một phần của xương sọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.