策马

策马
sách mã

thúc ngựa; kỵ mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc ngựa; kỵ mã

    • Anh ấy thúc ngựa phi nước đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.