háng
bộ trúc · 12 nét

chiếu tre; tấm tre đan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu tre; tấm tre đan(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.