Tới nội dung chính

筌

筌
quán
thuyên
⽵bộ trúc · 12 nét

vùng biển; (trong địa danh) Sán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng biển; (trong địa danh) Sán

    • 。

      Anh ấy dùng bẫy cá bằng tre để bắt cá.

筌
quán
thuyên
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu