Tới nội dung chính

筋

筋
jīn
cân
⽵bộ trúc · 12 nét

kiêu hùng; anh hùng cát cứ; kẻ mạnh đầy tham vọng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24157
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiêu hùng; anh hùng cát cứ; kẻ mạnh đầy tham vọng

    • 。

      Cơ bắp của anh ấy rất khỏe.

  2. 貳名danh từ

    gân; cơ

    • 。

      Gân của anh ấy rất khỏe.

  3. 參名danh từ

    xà ngang mái hiên

    • 。

      Gân xanh nổi lên trên cánh tay anh ấy.

  4. 肆名danh từ

    sợi; gân; gây

    • 。

      Miếng thịt này có nhiều gân.

筋
jīn
cân
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu