等身

等身
děngshēn
đẳng thân

bằng người; bằng thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng người; bằng thân

    • Bức tranh này có kích thước thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.