Tới nội dung chính

筇

筇
qióng
cung
⽵bộ trúc · 11 nét

nhạc kịch bang tử (loại hình kịch hát truyền thống Trung Quốc dùng nhạc cụ gõ bằng gỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhạc kịch bang tử (loại hình kịch hát truyền thống Trung Quốc dùng nhạc cụ gõ bằng gỗ)

筇
qióng
cung
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu