biān
biên
bộ trúc · 11 nét

chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu

    • Biên là đồ đựng bằng tre dùng để đựng thức ăn khô trong các nghi lễ cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.