jiān
tiên
bộ trúc · 11 nét

giấy viết thư; thiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy viết thư; thiếp

    • Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.