Tới nội dung chính

笸

笸
pǒ
phả
⽵bộ trúc · 11 nét

giỏ; rổ; khay bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giỏ; rổ; khay bằng

    • 。

      Cái giỏ này dùng để đựng trái cây.

笸
pǒ
phả
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu