jiā
già
bộ trúc · 11 nét

kèn sậu; tiếng kèn buồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn sậu; tiếng kèn buồn

    • Anh ấy đang thổi kèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.