Tới nội dung chính

笱

笱
gǒu
cẩu
⽵bộ trúc · 11 nét

cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)

1 nghĩa#42783
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)

    • 。

      Anh ấy dùng giỏ để bắt cá.

笱
gǒu
cẩu
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu