Tới nội dung chính

笤

笤
tiáo
điều
⽵bộ trúc · 11 nét

cái chổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái chổi

    • 。

      Tôi cần một cái chổi.

笤
tiáo
điều
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu