竹节

竹节
zhújié
trúc tiết

tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)

    • Mấu tre là một phần quan trọng của cây tre.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.