Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端详
端详
đoan tường
ngắm nghía; xem xét kỹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắm nghía; xem xét kỹ
- 。
Anh ấy cẩn thận xem xét bức tranh đó.
- 貳动động từ
kiểm tra đối chiếu; xác minh
- 。
Anh ấy đang xem xét bức tranh đó.
端详
đoan tường
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
- 。
Anh ấy xem xét bức tranh đó một cách cẩn thận.
- 貳动động từ
chi tiết đầy đủ; ngọn ngành
- 。
Anh ấy xem xét bức tranh này một cách cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ端详
Phồn thể端詳
đoan tường
ngắm nghía; xem xét kỹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắm nghía; xem xét kỹ
- 。
Anh ấy cẩn thận xem xét bức tranh đó.
- 貳动động từ
kiểm tra đối chiếu; xác minh
- 。
Anh ấy đang xem xét bức tranh đó.
端详
Phồn thể端詳
đoan tường
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
- 。
Anh ấy xem xét bức tranh đó một cách cẩn thận.
- 貳动động từ
chi tiết đầy đủ; ngọn ngành
- 。
Anh ấy xem xét bức tranh này một cách cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu