端站

端站
duānzhàn
đoan trạm

nhà ga cuối tuyến; ga cuối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ga cuối tuyến; ga cuối

    • Đây là ga cuối của tàu điện ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.