Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端然
端然
đoan nhiên
cương trực; ngay thẳng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực; ngay thẳng
- 。
Anh ấy ngồi thẳng trên ghế.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 。
Anh ấy cuối cùng cũng ngồi xuống.
- 參副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
- 。
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ端然
Phồn thể端
đoan nhiên
cương trực; ngay thẳng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực; ngay thẳng
- 。
Anh ấy ngồi thẳng trên ghế.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 。
Anh ấy cuối cùng cũng ngồi xuống.
- 參副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
- 。
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu