端然

端然
duānrán
đoan nhiên

cương trực; ngay thẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    • Anh ấy ngồi thẳng trên ghế.

  2. trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    • Anh ấy cuối cùng cũng ngồi xuống.

  3. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    • Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.