/
童身
童身
đồng thân
thân trinh; thân tiết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân trinh; thân tiết
- 。
Anh ấy vẫn còn là đồng thân.
- 貳名danh từ
nucleotide (sinh hóa); nucleotit
- 。
Cô ấy vẫn còn trinh trắng.
- 參名danh từ
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
- 。
Cô ấy vẫn còn là trinh nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
童身
Phồn thể童
đồng thân
thân trinh; thân tiết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân trinh; thân tiết
- 。
Anh ấy vẫn còn là đồng thân.
- 貳名danh từ
nucleotide (sinh hóa); nucleotit
- 。
Cô ấy vẫn còn trinh trắng.
- 參名danh từ
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
- 。
Cô ấy vẫn còn là trinh nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu