Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝心
窝心
oa tâm
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
5 nghĩa#46746
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
- 。
Chuyện này làm tôi rất ấm ức.
- 貳形tính từ
ủ rũ; chán nản
- 。
Anh ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
chó corgi; chó cẩu Corgi
- 。
Bạn thật là một người ấm áp.
- 肆形tính từ
bực tức; khó chịu
- 。
Món quà này thật ấm lòng.
- 伍形tính từ
ấm lòng; cảm thấy ấm áp
- 。
Món quà này thật ấm lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窝心
Phồn thể窩心
oa tâm
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
5 nghĩa#46746
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
- 。
Chuyện này làm tôi rất ấm ức.
- 貳形tính từ
ủ rũ; chán nản
- 。
Anh ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
chó corgi; chó cẩu Corgi
- 。
Bạn thật là một người ấm áp.
- 肆形tính từ
bực tức; khó chịu
- 。
Món quà này thật ấm lòng.
- 伍形tính từ
ấm lòng; cảm thấy ấm áp
- 。
Món quà này thật ấm lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động