窈窈

窈窈
yǎoyǎo
yểu yểu

ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

  2. tính từ

    mờ tối; chạng vạng; u ám

  3. tính từ

    mờ mịt và thẳm sâu

  4. tính từ

    sâu thẳm; thâm sâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.