/
窈窈
窈窈
yểu yểu
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 貳形tính từ
mờ tối; chạng vạng; u ám
- 參形tính từ
mờ mịt và thẳm sâu
- 肆形tính từ
sâu thẳm; thâm sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
窈窈
Phồn thể窈
yểu yểu
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 貳形tính từ
mờ tối; chạng vạng; u ám
- 參形tính từ
mờ mịt và thẳm sâu
- 肆形tính từ
sâu thẳm; thâm sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động