空手

空手
kōngshǒu
không thủ

tay không; trắng tay

4 nghĩa#21392
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tay không; trắng tay

    • Anh ấy đã trở về tay không.

  2. tính từ

    tay không; không vũ khí

  3. tính từ

    vẽ/thêu không theo mẫu; tự do sáng tạo

    • Anh ấy vẽ một bức tranh mà không cần mẫu.

  4. danh từ

    mực nước cạn; thời kỳ khô hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.