Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空幻
空幻
không huyễn
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
- ,。
Đời người như mộng, hư ảo vô thường.
- 貳形tính từ
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
- 參形tính từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
幺
?
空幻
Phồn thể空
không huyễn
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
- ,。
Đời người như mộng, hư ảo vô thường.
- 貳形tính từ
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
- 參形tính từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động