Tới nội dung chính

穰

穰
ráng
nhương
⽲bộ hoà · 22 nét

đầy đủ; sung túc; dồi dào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    • 。

      Năm nay mùa màng bội thu.

  2. 貳名danh từ

    thân lúa; rơm rạ

  3. 參名danh từ

    (lượng từ) cái; viên (dùng cho bom, tên lửa, vệ tinh, v.v.)

穰
ráng
nhương
BỘ THỦ⽲
22 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu