Tới nội dung chính

穮

穮
biāo
tiêu
⽲bộ hoà · 20 nét

lợn gặt mùa; cạo cỏ dại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lợn gặt mùa; cạo cỏ dại

穮
biāo
tiêu
BỘ THỦ⽲
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu