Tới nội dung chính

穈

穈
mén
môn
⽲bộ hoà · 16 nét

cháo yến mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cháo yến mạch

  2. 貳名danh từ

    vịt ướp muối ép khô; vịt bản

穈
mén
môn
BỘ THỦ⽲
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu