Tới nội dung chính

稷

稷
jì
tắc
⽲bộ hoà · 15 nét

kê; hạt kê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    kê; hạt kê

  2. 貳名danh từ

    thần lúa mì; vị thần nông nghiệp thờ kính trong cổ đại

    • 。

      Tắc là thần ngũ cốc thời cổ đại.

  3. 參

    họ Thông (Pinaceae)

稷
jì
tắc
BỘ THỦ⽲
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu