/
稚
稚
trĩ
⽲bộ hoà · 13 nétĐông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
- 貳
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
稚
trĩ
⽲bộ hoà · cây lúaĐông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
2 nghĩa13 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
- 貳
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má