Tới nội dung chính

秾

秾
nóng
nùng
⽲bộ hoà · 11 nét

thúc thịnh; nông nặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thúc thịnh; nông nặc

    • 。

      Ngày xuân hoa lá tươi tốt.

秾
nóng
nùng
BỘ THỦ⽲
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu