离子交换

离子交换
jiāohuàn
ly tử giao hoán

trao đổi ion

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trao đổi ion

    • Trao đổi ion là một quá trình hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.