ráng
nhương
bộ thị · 21 nét

trừ tà; cầu phúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; cầu phúc

    • Cầu phúc tránh tai ương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.