Tới nội dung chính

禨

禨
jī
ky
⽰bộ thị · 16 nét

điềm; điềm báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điềm; điềm báo

  2. 貳动động từ

    thần chủ (tượng thờ chính trên bàn thờ Phật); (khẩu) bản thân tôi/chính tôi (tự xưng hài hước)

禨
jī
ky
BỘ THỦ⽰
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu