Tới nội dung chính

禝

禝
jì
⽰bộ thị · 14 nét

kê; hạt kê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    kê; hạt kê(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    thần lúa mì; vị thần nông nghiệp thờ kính trong cổ đại(kế thừa)

    • 。

      Tắc là thần ngũ cốc thời cổ đại.

  3. 參

    họ Thông (Pinaceae)(kế thừa)

禝
jì
BỘ THỦ⽰
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu