福祉

福祉
zhǐ
phúc chỉ

tốt lành; an khang

2 nghĩa#35773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tốt lành; an khang

    • Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi của người dân.

  2. danh từ

    tên thật; tên khai sinh

    • Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi của nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.