福瑞

福瑞
ruì
phúc thuỵ

bổn phận; phận sự; an phận

1 nghĩa#41275
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bổn phận; phận sự; an phận

    • Anh ấy thích nhân vật furry.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.