福泽

福泽
phúc trạch

cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    • Chúc bạn phúc trạch dài lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.