Tới nội dung chính

禄

禄
lù
lộc
⽰bộ thị · 12 nét

cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    • !

      Chúc bạn phúc lộc song toàn!

  2. 貳名danh từ

    lương bổng (của quan lại)

    • 。

      Anh ấy nhận một khoản lương hậu hĩnh.

禄
lù
lộc
BỘ THỦ⽰
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu