Tới nội dung chính

禂

禂
dǎo
đảo
⽰bộ thị · 12 nét

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    • 。

      Anh ấy đi chùa cầu nguyện.

  2. 貳名danh từ

    cầu nguyện; cầu xin

禂
dǎo
đảo
BỘ THỦ⽰
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu