Tới nội dung chính

祷

祷
dǎo
đảo
⽰bộ thị · 11 nét

cầu nguyện; cầu xin

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầu nguyện; cầu xin

    • 。

      Anh ấy cầu nguyện mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    thần chủ (tượng thờ chính trên bàn thờ Phật); (khẩu) bản thân tôi/chính tôi (tự xưng hài hước)

    • 。

      Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.

  3. 參动động từ

    cầu nguyện; cầu xin

    • 。

      Anh ấy cầu nguyện với Chúa.

祷
dǎo
đảo
BỘ THỦ⽰
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu