/
祷
祷
đảo
⽰bộ thị · 11 nétcầu nguyện; cầu xin
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu nguyện; cầu xin
- 。
Anh ấy cầu nguyện mỗi ngày.
- 貳动động từ
thần chủ (tượng thờ chính trên bàn thờ Phật); (khẩu) bản thân tôi/chính tôi (tự xưng hài hước)
- 。
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
- 參动động từ
cầu nguyện; cầu xin
- 。
Anh ấy cầu nguyện với Chúa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祷
Phồn thể禱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu nguyện; cầu xin
- 。
Anh ấy cầu nguyện mỗi ngày.
- 貳动động từ
thần chủ (tượng thờ chính trên bàn thờ Phật); (khẩu) bản thân tôi/chính tôi (tự xưng hài hước)
- 。
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
- 參动động từ
cầu nguyện; cầu xin
- 。
Anh ấy cầu nguyện với Chúa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái