/
祯
祯
trinh
⽰bộ thị · 10 néttiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- !
Chúc bạn vạn sự cát tường!
- 貳形tính từ
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- !
Chúc bạn may mắn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祯
Phồn thể禎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- !
Chúc bạn vạn sự cát tường!
- 貳形tính từ
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- !
Chúc bạn may mắn!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái