Tới nội dung chính

祧

祧
tiāo
thiêu
⽰bộ thị · 10 nét

miếu tổ; thờ tổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    miếu tổ; thờ tổ

    • 。

      Miếu thờ là nơi thờ cúng tổ tiên.

祧
tiāo
thiêu
BỘ THỦ⽰
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu