Tới nội dung chính

祠

祠
cí
từ
⽰bộ thị · 9 nét

chùa chiền; đền miếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chùa chiền; đền miếu

    • 。

      Ngôi đền này rất cổ kính.

  2. 貳动động từ

    thờ; cúng tế

    • 。

      Anh ấy đi đến từ đường để cúng tổ tiên.

祠
cí
từ
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu