Tới nội dung chính

祟

祟
suì
tuý
⽰bộ thị · 10 nét

yêu tinh; yêu quái; tinh linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yêu tinh; yêu quái; tinh linh

    • 。

      Anh ta bị tà ma ám ảnh.

祟
suì
tuý
BỘ THỦ⽰
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu